ithout a doubt
Nghĩa thường dùng
“She is, without a doubt, the best candidate for the job.”Cô ấy, không còn nghi ngờ gì nữa, là ứng viên tốt nhất cho công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- không còn nghi ngờ gì nữa
- without a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa
- chắc chắn