Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ithout a doubt

/wɪˈðaʊt ə daʊt/

Nghĩa thường dùng

không còn nghi ngờ gì nữa thành ngữ

“She is, without a doubt, the best candidate for the job.”Cô ấy, không còn nghi ngờ gì nữa, là ứng viên tốt nhất cho công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • không còn nghi ngờ gì nữa
    • without a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa
  • chắc chắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...