jog
/dʤɔg/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8335
Nghĩa thường dùng
chạy bộ
động từ
“I jog in the park each morning.”Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Biến thể từ
jogged quá khứ
jogging hiện tại phân từ
jogs số nhiều
jogged quá khứ phân từ
jogs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jog
/dʤɔg/
danh từ
- cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
- cái hích nhẹ (bằng cùi tay)
- bước đi chậm chạp
- nước kiệu chậm (ngựa)
ngoại động từ
- lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
- hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)
- nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
- to jog someone's memory: nhắc cho người nào nhớ lại
nội động từ
- đi lắc lư
- (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả
- tiến hành, tiến triển, tiếp tục
- matters jog along: sự việc vẫn cứ tiến triển
- chạy nước kiệu chậm (ngựa)
- đi, lên đường
- we must be jogging: chúng ta phải đi thôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sharp change in direction n. a slow pace of running v. run for exercise v. give a slight push to