Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juice

/dʤu:s/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2310

Nghĩa thường dùng

Nước ép danh từ

“Orange juice please.”Nước cam, làm ơn.

Biến thể từ juices số nhiều
Đồng nghĩa beveragesmoothie
Trái nghĩa watermilk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juice

/dʤu:s/

danh từ

  • nước ép (của quả, thịt, rau)
    • the juice of an orange: nước cam
  • dịch
    • gastric juice: dịch vị
  • (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì)
  • (từ lóng) xăng, dầu; điện

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước

thành ngữ

  1. to juice up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking n. energetic vitality n. electric current n. any of several liquids of the body

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...