Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #7863

knob

/nɔb/

danh từ

  • quả đám (ở cửa, tủ...)
  • bướu u, chỗ phồng
  • hòn, cục, viên (than, đường...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
  • (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm
  • (từ lóng) cái đầu

thành ngữ

  1. with knobs on-(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
    • thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán

ngoại động từ

  • mắc quả đấm (cửa)
  • làm nút bấm, làm núm
  • làm sưng u, làm nổi bướu

nội động từ

  • ((thường) : out) u lên, nổi bướu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a circular rounded projection or protuberance\nn. a round handle\nn. an ornament in the shape of a ball on the hilt of a sword or dagger

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...