Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labour

/'leibə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #16348

Nghĩa thường dùng

lao động, sức lao động danh từ

“Manual labour remains essential in many industries.”Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

labour

/'leibə/

danh từ

  • lao động
    • manual labour: lao động chân tay
  • công việc, công việc nặng nhọc
    • labour of great difficulty: một công việc rất khó khăn
    • the labours of Hercules; Herculian labours: những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
  • tầng lớp lao động, nhân công
    • labour and capital: lao động và tư bản; thợ và chủ
    • shortage of labour: tình trạng thiếu nhân công
  • đau đẻ
    • a woman in labour: người đàn bà đau đẻ

thành ngữ

  1. lost labour
    • những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công

nội động từ

  • gắng công, nỗ lực, dốc sức
    • to labour for the happiness of mankind: nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
    • to labour at a task: dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  • di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
  • (: under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
    • to labour under a disease: bị bệnh tật giày vò
    • to labour under a delusion: bị một ảo tưởng ám ảnh
  • đau khổ

ngoại động từ

  • dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
    • to labour a point: bàn bạc chi tiết một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

n a social class comprising those who do manual labor or work for wages n concluding state of pregnancy; from the onset of contractions to the birth of a child n a political party formed in Great Britain in 1900; characterized by the promotion of labor's interests and formerly the socialization of key industries n productive work (especially physical work done for wages) v work hard v strive and make an effort to reach a goal v undergo the efforts of childbirth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...