lance
/lɑ:ns/ GRECollins ★ phổ biến #15435
“lanced” là quá khứ của lance — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mũi giáo
danh từ
“The knight charged with his lance.”Hiệp sĩ đã lao tới với mũi giáo của mình.
Biến thể từ
lances số nhiều
lanced quá khứ
lancing hiện tại phân từ
lanced quá khứ phân từ
lances ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lance
/lɑ:ns/
danh từ
- giáo, thương, trường thương
thành ngữ
- to break a lance with someone
- tranh luận với ai
ngoại động từ
- đâm bằng giáo, đâm bằng thương
- (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
Định nghĩa tiếng Anh
v. move quickly, as if by cutting one's way v. pierce with a lance, as in a knights' fight v. open by piercing with a lancet