lashing
/'læʃiɳ/ phổ biến #31736
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lashing
/'læʃiɳ/
danh từ
- sự đánh đập, sự quất bằng roi
- sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
- dây buộc (thuyền)
- (số nhiều) (từ lóng) rất nhiều
- lashings of meat: rất nhiều thịt
Định nghĩa tiếng Anh
n. rope that is used for fastening something to something else s. violently urging on by whipping or flogging