Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lashing

/'læʃiɳ/ phổ biến #31736
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lashing

/'læʃiɳ/

danh từ

  • sự đánh đập, sự quất bằng roi
  • sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
  • dây buộc (thuyền)
  • (số nhiều) (từ lóng) rất nhiều
    • lashings of meat: rất nhiều thịt
Định nghĩa tiếng Anh

n. rope that is used for fastening something to something else s. violently urging on by whipping or flogging

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...