Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lateness

/'leitnis/ phổ biến #28323

Nghĩa thường dùng

sự chậm trễ, sự muộn danh từ

“His lateness caused the meeting to start late.”Sự chậm trễ của anh ấy khiến cuộc họp bắt đầu muộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lateness

/'leitnis/

danh từ

  • sự chậm trễ, sự muộn
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality of coming late or later in time

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...