lateness
/'leitnis/ phổ biến #28323
Nghĩa thường dùng
sự chậm trễ, sự muộn
danh từ
“His lateness caused the meeting to start late.”Sự chậm trễ của anh ấy khiến cuộc họp bắt đầu muộn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lateness
/'leitnis/
danh từ
- sự chậm trễ, sự muộn
Định nghĩa tiếng Anh
n. quality of coming late or later in time