Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laughter

/'lɑ:ftə/ Collins ★★★ phổ biến #3397

Nghĩa thường dùng

tiếng cười, âm thanh phát ra khi vui vẻ danh từ

“Her laughter filled the room with joy.”Tiếng cười của cô ấy làm đầy căn phòng với niềm vui.

Trái nghĩa cryingsobriety
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laughter

/'lɑ:ftə/

danh từ

  • sự cười, tiếng cười
    • to burst (break) into laughter: cười phá lên
    • to split one's sider with laughter: cười vỡ bụng

thành ngữ

  1. peals of laughter
    • tràng cười rền
      • to be convulsed (shake, rock) with laughter: cười thắt ruột
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of laughing; the manifestation of joy or mirth or scorn

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...