laughter
/'lɑ:ftə/ Collins ★★★ phổ biến #3397
Nghĩa thường dùng
tiếng cười, âm thanh phát ra khi vui vẻ
danh từ
“Her laughter filled the room with joy.”Tiếng cười của cô ấy làm đầy căn phòng với niềm vui.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laughter
/'lɑ:ftə/
danh từ
- sự cười, tiếng cười
- to burst (break) into laughter: cười phá lên
- to split one's sider with laughter: cười vỡ bụng
thành ngữ
- peals of laughter
- tràng cười rền
- to be convulsed (shake, rock) with laughter: cười thắt ruột
- tràng cười rền
Định nghĩa tiếng Anh
n. the activity of laughing; the manifestation of joy or mirth or scorn