level
//
- mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng on a l. ở mức trung bình, cân
- bằng; out of l. nghiêng lệch; l. with cân bằng với
- l. of adstraction (logic học) mức độ trừu tượng
- l. of prices (toán kinh tế) mức giá
- acceptable quality l. (thống kê) mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại
- cho phép
- confidence l. mức tin cậy
- energy l. (vật lí) mức năng lượng
- intensity l. mức cường độ
- overload l. mức quá tải
- pressure l. mức áp suất
- pressure spectrum l. mức phổ áp
- significance l. (thống kê) mức ý nghĩa
- velocity l. mức vận tốc
Biến thể từ
levels số nhiều
levelled quá khứ phân từ
levelled quá khứ
levelling hiện tại phân từ
levels ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. height above ground\nn. indicator that establishes the horizontal when a bubble is centered in a tube of liquid\nn. an abstract place usually conceived as having depth\nv. aim at