Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

even

/'i:vən/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #107

Nghĩa thường dùng

thậm chí trạng từ

“I can even swim.”Tôi thậm chí có thể bơi.

Đồng nghĩa levelequalsmooth
Trái nghĩa unevenrough
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

even

/'i:vən/

danh từ (thơ ca)

  • chiều, chiều hôm

tính từ

  • bằng phẳng
  • ngang bằng, ngang
  • (pháp lý); (thương nghiệp) cùng
    • of even date: cùng ngày
  • điềm đạm, bình thản
    • an even temper: tính khí điềm đạm
  • chẵn (số)
  • đều, đều đều, đều đặn
    • an even tempo: nhịp độ đều đều
    • an even pace: bước đi đều đều
  • đúng
    • an even mile: một dặm đúng
  • công bằng
    • an even exchange: sự đổi chác công bằng

thành ngữ

  1. to be (get) even with someone
    • trả thù ai, trả đũa ai
  2. to break even
    • (từ lóng) hoà vốn, không được thua

phó từ

  • ngay cả, ngay
    • to doubt even the truth: nghi ngờ ngay cả sự thật
  • lại còn, còn
    • this is even better: cái này lại còn tốt hơn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng

thành ngữ

  1. even if; even though
    • ngay cho là, dù là
  2. even now; even then
    • mặc dù thế
  3. even so
    • ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì
      • there deen to be shortcoming in the book, even so it's a good one: sách có thể có nhược điểm, nhưng dù có đúng như thế thì cũng vẫn là quyển sách tốt

ngoại động từ

  • san bằng, làm phẳng
  • làm cho ngang, làm bằng
    • to even up: làm thăng bằng
  • bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)

thành ngữ

  1. to even up on somebody
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng))
    • trả miếng ai, trả đũa ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. become even or more even v. make even or more even a. divisible by two s. equal in degree or extent or amount; or equally matched or balanced

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...