Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limitation

/,limi'teiʃn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3019

Nghĩa thường dùng

hạn chế danh từ

“There are limitations to what we can achieve.”Có những hạn chế về những gì chúng ta có thể đạt được.

Biến thể từ limitations số nhiều
Trái nghĩa freedomextension
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limitation

/,limi'teiʃn/

danh từ

  • sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn
  • tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn
  • (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being limited or restricted n. (law) a time period after which suits cannot be brought n. an act of limiting or restricting (as by regulation)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...