linking
Nghĩa thường dùng
“Linking ideas is important in writing.”Liên kết các ý tưởng là quan trọng trong viết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linking
//
* danh từ- sự nối; sự liên kết
- programm linking:sự liên kết chương trình
Định nghĩa tiếng Anh
v make a logical or causal connection v connect, fasten, or put together two or more pieces v be or become joined or united or linked v link with or as with a yoke