Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locking

/'lɔkiŋ/ phổ biến #24663

Nghĩa thường dùng

khóa lại động từ

“Locking the door is important for security.”Khóa cửa là rất quan trọng cho an ninh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locking

//

* danh từ
  • sự khoá, chốt
  • sự điều khiển cửa âu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of locking something up to protect it

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...