Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

made famous

cụm từ

  • được làm cho nổi tiếng, được biết đến rộng rãi
    • made famous by: được làm nổi tiếng bởi
    • made famous for: nổi tiếng vì
    • made famous in: được biết đến ở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...