magician magician's trick
/məˈdʒɪʃən/
Nghĩa thường dùng
người biểu diễn ảo thuật
danh từ
“The street magician amazed the crowd with his tricks.”Người ảo thuật gia đường phố đã làm cho đám đông kinh ngạc với những trò ảo thuật của mình.
Biến thể từ
magicianed quá khứ
magicianed quá khứ phân từ
magicianing hiện tại phân từ
magician ngôi 3 số ít
magicians số nhiều
Đồng nghĩa
illusionistsorcererwizardconjurer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người biểu diễn ảo thuật
- street magician: ảo thuật gia đường phố
- người làm phép