magnificent
/mæg'nifisnt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5493
Nghĩa thường dùng
tráng lệ
tính từ
“The palace was magnificent and full of history.”Cung điện thật tráng lệ và đầy lịch sử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnificent
/mæg'nifisnt/
tính từ
- tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
- (thông tục) rất đẹp, cừ, chiến
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by grandeur