Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnificent

/mæg'nifisnt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5493

Nghĩa thường dùng

tráng lệ tính từ

“The palace was magnificent and full of history.”Cung điện thật tráng lệ và đầy lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnificent

/mæg'nifisnt/

tính từ

  • tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
  • (thông tục) rất đẹp, cừ, chiến
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by grandeur

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...