Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malign

/mə'lain/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #19612

Nghĩa thường dùng

nói xấu, bôi nhọ động từ

“He felt unfairly maligned by the anonymous complaints.”Ông ấy cảm thấy bị bôi nhọ bất công bởi những khiếu nại nặc danh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malign

/mə'lain/

tính từ

  • độc ác, thâm hiểm
  • (y học) ác tính

ngoại động từ

  • nói xấu, phỉ báng, vu khống
Định nghĩa tiếng Anh

a. evil or harmful in nature or influence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...