mantle
/'mæntl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9827
Nghĩa thường dùng
một lớp áo hoặc vỏ bọc bên ngoài
danh từ
“The mantle of the earth is very hot.”Lớp vỏ của trái đất rất nóng.
Biến thể từ
mantles số nhiều
mantled quá khứ
mantling hiện tại phân từ
mantled quá khứ phân từ
mantles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mantle
/'mæntl/
danh từ
- áo khoác, áo choàng không tay
- (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy
- măng sông đèn
- (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não
- (động vật học) áo (của động vật thân mềm)
ngoại động từ
- choàng, phủ khăn choàng
- che phủ, che đậy, bao bọc
nội động từ
- sủi bọt, có váng (nước, rượu)
- xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
- face mantled with blushes: mặt đỏ ửng lên
- blushes mantled on one's cheeks: má đỏ ửng lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cloak as a symbol of authority n. United States baseball player (1931-1997) n. the layer of the earth between the crust and the core n. (zoology) a protective layer of epidermis in mollusks or brachiopods that secretes a substance forming the shell