Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dismantle

/dis'mæntl/ GRECollins ★★ phổ biến #7083

Nghĩa thường dùng

tháo dỡ động từ

“They are dismantling the old building to make way for a new one.”Họ đang tháo dỡ tòa nhà cũ để xây dựng một cái mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dismantle

/dis'mæntl/

ngoại động từ

  • dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài
  • tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)
  • tháo dỡ (máy móc)
  • phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

v tear down so as to make flat with the ground v take apart into its constituent pieces v take off or remove

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...