dismantle
/dis'mæntl/ GRECollins ★★ phổ biến #7083
Nghĩa thường dùng
tháo dỡ
động từ
“They are dismantling the old building to make way for a new one.”Họ đang tháo dỡ tòa nhà cũ để xây dựng một cái mới.
Biến thể từ
dismantled quá khứ phân từ
dismantling hiện tại phân từ
dismantled quá khứ
dismantles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dismantle
/dis'mæntl/
ngoại động từ
- dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài
- tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)
- tháo dỡ (máy móc)
- phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
v tear down so as to make flat with the ground v take apart into its constituent pieces v take off or remove