empower
/im'pauə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6207
Nghĩa thường dùng
trao quyền, giúp ai tự chủ
động từ
“The platform empowers employees to manage their own schedules.”Nền tảng trao quyền cho nhân viên tự quản lý lịch của mình.
Biến thể từ
empowered quá khứ phân từ
empowers ngôi 3 số ít
empowered quá khứ
empowering hiện tại phân từ
empowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
empower
/im'pauə/
ngoại động từ
- cho quyền, trao quyền, cho phép
- làm cho có thể, làm cho có khả năng
- sciene empowers men to control matural forces: khoa học làm cho con người có khả năng chế ngự được sức mạnh thiên nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
v. give or delegate power or authority to