Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matte

/mæt/ phổ biến #16469
Biến thể từ mattes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matte

//

* tính từ
  • (nói về bề mặt) mờ; xỉn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture of sulfides that forms when sulfide metal ores are smelted

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...