Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mayor

/meə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2486

Nghĩa thường dùng

thị trưởng danh từ

“The mayor gave a speech at the event.”Thị trưởng đã có một bài phát biểu tại sự kiện.

Biến thể từ mayors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mayor

/meə/

danh từ

  • thị trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the head of a city government

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...