Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meaningful

/'mi:niɳful/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3769

Nghĩa thường dùng

có ý nghĩa tính từ

“She wanted to have a meaningful conversation with her friend.”Cô ấy muốn có một cuộc trò chuyện có ý nghĩa với bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meaningful

/'mi:niɳful/

tính từ

  • đầy ý nghĩa, có ý nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a meaning or purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...