Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical

/'klinikəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #2584

Nghĩa thường dùng

thuộc về lâm sàng tính từ

“The clinical study was important.”Nghiên cứu lâm sàng rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clinical

/'klinikəl/

tính từ

  • (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng
    • clinical lectures: bài giảng ở buồng bệnh

thành ngữ

  1. clinical record
    • lịch sử bệnh
  2. clinical thermometer
    • cái cặp sốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to a clinic or conducted in or as if in a clinic and depending on direct observation of patients s. scientifically detached; unemotional

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...