clinical
/'klinikəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #2584
Nghĩa thường dùng
thuộc về lâm sàng
tính từ
“The clinical study was important.”Nghiên cứu lâm sàng rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clinical
/'klinikəl/
tính từ
- (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng
- clinical lectures: bài giảng ở buồng bệnh
thành ngữ
- clinical record
- lịch sử bệnh
- clinical thermometer
- cái cặp sốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to a clinic or conducted in or as if in a clinic and depending on direct observation of patients s. scientifically detached; unemotional