Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mercy

/'mə:si/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5244

Nghĩa thường dùng

lòng thương xót danh từ

“She showed mercy to the defeated opponent.”Cô ấy đã thể hiện lòng thương xót đối với đối thủ bị đánh bại.

Biến thể từ mercies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mercy

/'mə:si/

danh từ

  • lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
    • for mercy's sake: vì lòng thương
  • lòng khoan dung
    • to beg for mercy: xin khoan dung, xin dung thứ
  • ơn, ơn huệ
  • sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
    • it was a mercy it did not rain: thật may mà trời không mưa
    • that's a mercy!: thật là một hạnh phúc!

thành ngữ

  1. to be at the mercy of
    • dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
  2. to be left to the tender mercies of-(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập
Định nghĩa tiếng Anh

n. something for which to be thankful n. alleviation of distress; showing great kindness toward the distressed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...