mercy
/'mə:si/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5244
Nghĩa thường dùng
lòng thương xót
danh từ
“She showed mercy to the defeated opponent.”Cô ấy đã thể hiện lòng thương xót đối với đối thủ bị đánh bại.
Biến thể từ
mercies số nhiều
Đồng nghĩa
compassionleniencyforgivenessclemency
Trái nghĩa
crueltyruthlessnessharshness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mercy
/'mə:si/
danh từ
- lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
- for mercy's sake: vì lòng thương
- lòng khoan dung
- to beg for mercy: xin khoan dung, xin dung thứ
- ơn, ơn huệ
- sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
- it was a mercy it did not rain: thật may mà trời không mưa
- that's a mercy!: thật là một hạnh phúc!
thành ngữ
- to be at the mercy of
- dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
- to be left to the tender mercies of-(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập
Định nghĩa tiếng Anh
n. something for which to be thankful n. alleviation of distress; showing great kindness toward the distressed