Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meticulous

/mi'tikjuləs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11107

Nghĩa thường dùng

tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết tính từ

“She is a meticulous researcher.”Cô ấy là một nhà nghiên cứu tỉ mỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meticulous

/mi'tikjuləs/

tính từ

  • tỉ mỉ, quá kỹ càng
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by precise accordance with details s. marked by extreme care in treatment of details

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...