Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrupulous

/'skru:pjuləs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #19556

Nghĩa thường dùng

có nguyên tắc đạo đức cao, không làm điều sai trái tính từ

“A scrupulous accountant refuses to falsify any figures.”Kế toán viên có nguyên tắc từ chối làm giả bất kỳ con số nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrupulous

/'skru:pjuləs/

tính từ

  • đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ
    • scrupulous care: sự cẩn thận quá tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having scruples; arising from a sense of right and wrong; principled

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...