scrupulous
Nghĩa thường dùng
“A scrupulous accountant refuses to falsify any figures.”Kế toán viên có nguyên tắc từ chối làm giả bất kỳ con số nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scrupulous
/'skru:pjuləs/
tính từ
- đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ
- scrupulous care: sự cẩn thận quá tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having scruples; arising from a sense of right and wrong; principled