missing
/'misiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3499
Nghĩa thường dùng
mất tích
tính từ
“My keys are missing.”Chìa khóa của tôi bị mất.
Biến thể từ
missing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
missing
/'misiɳ/
tính từ
- vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
- there is a spoon missing: thiếu mất một cái thìa
danh từ
- the missing (quân sự) những người mất tích
Định nghĩa tiếng Anh
s. not able to be found