Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3499

missing

/'misiɳ/

tính từ

  • vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
    • there is a spoon missing: thiếu mất một cái thìa

danh từ

  • the missing (quân sự) những người mất tích
Đồng nghĩa absentlostgonevanished
Trái nghĩa presentfoundhere
Định nghĩa tiếng Anh

s. not able to be found

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...