Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missing

/'misiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3499

Nghĩa thường dùng

mất tích tính từ

“My keys are missing.”Chìa khóa của tôi bị mất.

Đồng nghĩa absentlostgonevanished
Trái nghĩa presentfoundhere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

missing

/'misiɳ/

tính từ

  • vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
    • there is a spoon missing: thiếu mất một cái thìa

danh từ

  • the missing (quân sự) những người mất tích
Định nghĩa tiếng Anh

s. not able to be found

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...