mitigate
/'mitigeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8991
Nghĩa thường dùng
giảm nhẹ, làm dịu
động từ
“We must mitigate climate change impacts.”Chúng ta phải giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
mitigated quá khứ phân từ
mitigating hiện tại phân từ
mitigated quá khứ
mitigates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mitigate
/'mitigeit/
ngoại động từ
- giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
- to mitigate a punishment: giảm nhẹ sự trừng phạt
- to mitigate one's anger: bớt giận
Định nghĩa tiếng Anh
v. make less severe or harsh