Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mitigate

/'mitigeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8991

Nghĩa thường dùng

giảm nhẹ, làm dịu động từ

“We must mitigate climate change impacts.”Chúng ta phải giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa alleviatereducelessen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mitigate

/'mitigeit/

ngoại động từ

  • giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
    • to mitigate a punishment: giảm nhẹ sự trừng phạt
    • to mitigate one's anger: bớt giận
Định nghĩa tiếng Anh

v. make less severe or harsh

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...