mortgage
//
* danh từ- văn tự thế chấp; sự thế chấp
- to apply for/take out a mortgage
- xin/được vay có thể chấp
- mortgage agreement/deed:văn tự/chứng thư thế chấp
- tiền thế chấp* động từ
- cầm cố; thế chấp
- to mortgage one's house in order to start a business:cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
- the house was mortgaged to the bank for a large amount of money:ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn
Biến thể từ
mortgages số nhiều
mortgaged quá khứ phân từ
mortgaging hiện tại phân từ
mortgaged quá khứ
mortgages ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan\nv. put up as security or collateral