Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #502

action

/'ækʃn/

danh từ

  • hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
    • a man of action: con người hành động
    • to take prompt action: hành động tức khắc, hành động kịp thời
  • tác động, tác dụng, ảnh hưởng
    • the sunlight has action on certain materials: ánh nắng có tác động đến một số chất
    • action of acid: tác dụng của axit
  • sự chiến đấu, trận đánh
    • to go into action: bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
    • to break off an action: ngừng chiến đấu, ngừng bắn
    • to be killed in action: bị hy sinh trong chiến đấu
    • to be put out of action: bị loại khỏi vòng chiến đấu
  • việc kiện, sự tố tụng
    • to take (bring) an action against: kiện (ai...)
  • sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)
  • động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch
    • action of a player: bộ điệu của một diễn viên
    • action of a horse: dáng đi của một con ngựa
  • bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy

thành ngữ

  1. action committee
    • uỷ ban hành động
  2. action position
    • (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
  3. action speak louder than words
    • (xem) speak

ngoại động từ

  • kiện, thưa kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. something done (usually as opposed to something said)\nn. the state of being active\nn. the series of events that form a plot\nn. the trait of being active and energetic and forceful

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...