Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightmare

/'naitmeə/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3586

Nghĩa thường dùng

cơn ác mộng danh từ

“She had a nightmare about being chased by a monster.”Cô ấy đã có một cơn ác mộng về việc bị một con quái vật đuổi.

Biến thể từ nightmares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nightmare

/'naitmeə/

danh từ

  • cơn ác mộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a situation resembling a terrifying dream n. a terrifying or deeply upsetting dream

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...