Từ điển Anh–Việt

112.205 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nihilism

/'naiilizm/ GRE phổ biến #22340

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa hư vô danh từ

“Nihilism denies inherent meaning.”Chủ nghĩa hư vô phủ nhận ý nghĩa vốn có.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nihilism

/'naiilizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết hư vô
  • (chính trị) chủ nghĩa vô chính phủ (Nga)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a revolutionary doctrine that advocates destruction of the social system for its own sake n. complete denial of all established authority and institutions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...