Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5401

optimism

/'ɔptimizm/

danh từ

  • sự lạc quang; tính lạc quan
    • revolutionary optimism: lạc quan cách mạng
  • (triết học) chủ nghĩa lạc quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. the optimistic feeling that all is going to turn out well\nn. a general disposition to expect the best in all things

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...