Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimism

/'ɔptimizm/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5401

Nghĩa thường dùng

sự lạc quan danh từ

“Investor optimism can drive market growth.”Sự lạc quan của nhà đầu tư có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optimism

/'ɔptimizm/

danh từ

  • sự lạc quang; tính lạc quan
    • revolutionary optimism: lạc quan cách mạng
  • (triết học) chủ nghĩa lạc quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. the optimistic feeling that all is going to turn out well n. a general disposition to expect the best in all things

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...