Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nominate

/'nɔmineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4958

Nghĩa thường dùng

đề cử, đề nghị động từ

“She was nominated for employee of the year.”Cô ấy được đề cử cho danh hiệu nhân viên của năm.

Trái nghĩa rejectdismissignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nominate

/'nɔmineit/

ngoại động từ

  • chỉ định, chọn, bổ nhiệm
    • to nominate someone to (for) a post: chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
  • giới thiệu, cử

thành ngữ

  1. Nominating Convention
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống
    • gọi tên, đặt tên, mệnh danh
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi gặp gỡ, ngày...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. propose as a candidate for some honor v. put forward; nominate for appointment to an office or for an honor or position

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...