nominate
/'nɔmineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4958
Nghĩa thường dùng
đề cử, đề nghị
động từ
“She was nominated for employee of the year.”Cô ấy được đề cử cho danh hiệu nhân viên của năm.
Biến thể từ
nominated quá khứ phân từ
nominated quá khứ
nominating hiện tại phân từ
nominates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nominate
/'nɔmineit/
ngoại động từ
- chỉ định, chọn, bổ nhiệm
- to nominate someone to (for) a post: chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
- giới thiệu, cử
thành ngữ
- Nominating Convention
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống
- gọi tên, đặt tên, mệnh danh
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi gặp gỡ, ngày...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. propose as a candidate for some honor v. put forward; nominate for appointment to an office or for an honor or position