Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nursing

/'nә:siŋ/ IELTS phổ biến #5250

Nghĩa thường dùng

chăm sóc sức khỏe danh từ

“She is studying nursing at university.”Cô ấy đang học chăm sóc sức khỏe tại đại học.

Trái nghĩa neglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nursing

//

* danh từ
  • sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of caring for the sick or injured or infirm n. the profession of a nurse n. nourishing at the breast

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...