nursing
/'nә:siŋ/ IELTS phổ biến #5250
Nghĩa thường dùng
chăm sóc sức khỏe
danh từ
“She is studying nursing at university.”Cô ấy đang học chăm sóc sức khỏe tại đại học.
Biến thể từ
nursing hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
caretendinghealthcaresuckling
Trái nghĩa
neglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nursing
//
* danh từ- sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the work of caring for the sick or injured or infirm n. the profession of a nurse n. nourishing at the breast