obedient adj
Nghĩa thường dùng
“The obedient dog followed its owner's commands without hesitation.”Chú chó vâng lời đã theo lệnh của chủ mà không do dự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- vâng lời
- obedient child: đứa trẻ vâng lời
- obedient dog: chó vâng lời
- tuân thủ