Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obedient adj

/əˈbiːdiənt/

Nghĩa thường dùng

vâng lời tính từ

“The obedient dog followed its owner's commands without hesitation.”Chú chó vâng lời đã theo lệnh của chủ mà không do dự.

Biến thể từ obedients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • vâng lời
    • obedient child: đứa trẻ vâng lời
    • obedient dog: chó vâng lời
  • tuân thủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...