Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occupy

/'ɔkjupai/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2710

Nghĩa thường dùng

chiếm, ở trong động từ

“Women now occupy senior positions in many companies.”Phụ nữ giờ đây chiếm các vị trí cao cấp trong nhiều công ty.

Đồng nghĩa inhabitfillengage
Trái nghĩa vacateabandonleave
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occupy

/'ɔkjupai/

ngoại động từ

  • chiếm, chiếm giữ
  • chiếm, chiếm đóng
  • giữ
    • to occupy an important pasition in the government: giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
  • choán, chiếm cứ
    • many worries occupy his mind: nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
  • ở
    • to occupy a house: ở một căn nhà
  • bận rộn với
    • to occupy ineself with something: bận rộn với việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. live (in a certain place) v. occupy the whole of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...