occupy
Nghĩa thường dùng
“Women now occupy senior positions in many companies.”Phụ nữ giờ đây chiếm các vị trí cao cấp trong nhiều công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occupy
/'ɔkjupai/
ngoại động từ
- chiếm, chiếm giữ
- chiếm, chiếm đóng
- giữ
- to occupy an important pasition in the government: giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
- choán, chiếm cứ
- many worries occupy his mind: nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
- ở
- to occupy a house: ở một căn nhà
- bận rộn với
- to occupy ineself with something: bận rộn với việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. live (in a certain place) v. occupy the whole of