occur
/ə'kə:/
nội động từ
- xảy ra, xảy đên
- nảy ra (ý nghĩ)
- it occurs to me that: tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
- xuất hiện, tìm thấy
- several misprints occur on the first page: nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
Biến thể từ
occurs ngôi 3 số ít
occurred quá khứ
occurred quá khứ phân từ
occurring hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
happentake place
Định nghĩa tiếng Anh
v. come to one's mind; suggest itself\nv. to be found to exist