Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occur

/ə'kə:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #756

Nghĩa thường dùng

xảy ra, diễn ra động từ

“These events occur once every century.”Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.

Đồng nghĩa happentake place
Trái nghĩa stopcease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occur

/ə'kə:/

nội động từ

  • xảy ra, xảy đên
  • nảy ra (ý nghĩ)
    • it occurs to me that: tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
  • xuất hiện, tìm thấy
    • several misprints occur on the first page: nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
Định nghĩa tiếng Anh

v. come to one's mind; suggest itself v. to be found to exist

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...