occur
Nghĩa thường dùng
“These events occur once every century.”Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occur
/ə'kə:/
nội động từ
- xảy ra, xảy đên
- nảy ra (ý nghĩ)
- it occurs to me that: tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
- xuất hiện, tìm thấy
- several misprints occur on the first page: nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
Định nghĩa tiếng Anh
v. come to one's mind; suggest itself v. to be found to exist