Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

of set purpose

Nghĩa thường dùng

nhất định, quả quyết cụm từ

“She approached the task of set purpose, knowing exactly what she wanted to achieve.”Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với mục đích nhất định, biết chính xác điều mình muốn đạt được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhất định, quả quyết
    • of set purpose: nhất định, quả quyết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...