of set purpose
Nghĩa thường dùng
“She approached the task of set purpose, knowing exactly what she wanted to achieve.”Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với mục đích nhất định, biết chính xác điều mình muốn đạt được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nhất định, quả quyết
- of set purpose: nhất định, quả quyết