open-minded
/'oupn'maindid/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến
tính từ
“She is very open-minded about new ideas.”Cô ấy rất phóng khoáng về những ý tưởng mới.
Trái nghĩa
narrow-mindedbiased
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
open-minded
/'oupn'maindid/
tính từ
- rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến
- sẵn sàng tiếp thu cái mới
Định nghĩa tiếng Anh
s. ready to entertain new ideas