Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open-minded

/'oupn'maindid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến tính từ

“She is very open-minded about new ideas.”Cô ấy rất phóng khoáng về những ý tưởng mới.

Đồng nghĩa tolerantreceptive
Trái nghĩa narrow-mindedbiased
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

open-minded

/'oupn'maindid/

tính từ

  • rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến
  • sẵn sàng tiếp thu cái mới
Định nghĩa tiếng Anh

s. ready to entertain new ideas

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...