operative
/'ɔpərətiv/ GRECollins ★★ phổ biến #10270
Biến thể từ
operatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
operative
/'ɔpərətiv/
tính từ
- có tác dụng, có hiệu lực
- thực hành, thực tế
- the operative part of the work: phần thực hành của công việc
- (y học) (thuộc) mổ xẻ
- (toán học) (thuộc) toán tử
- operative symbole: ký hiệu toán tử
danh từ
- công nhân, thợ máy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp
Định nghĩa tiếng Anh
a. being in force or having or exerting force s. effective; producing a desired effect