Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #5116

hopeful

/'houpful/

tính từ

  • hy vọng, đầy hy vọng
    • to be (feel) hopeful about the future: đầy hy vọng ở tương lai
  • đầy hứa hẹn, có triển vọng
    • the future seems very hopeful: tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
    • a hopeful pupil: một học sinh có triển vọng

danh từ, (thường) quồn người có triển vọng

  • a young hopeful: một đứa bé có triển vọng gớm
Biến thể từ hopefuls số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or manifesting hope

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...