hopeful
/'houpful/ Collins ★★ phổ biến #5116
Nghĩa thường dùng
hy vọng, lạc quan
tính từ
“The doctors are hopeful that she will recover soon.”Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.
Biến thể từ
hopefuls số nhiều
Đồng nghĩa
optimisticconfidentexpectant
Trái nghĩa
hopelessdespairingpessimistic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hopeful
/'houpful/
tính từ
- hy vọng, đầy hy vọng
- to be (feel) hopeful about the future: đầy hy vọng ở tương lai
- đầy hứa hẹn, có triển vọng
- the future seems very hopeful: tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
- a hopeful pupil: một học sinh có triển vọng
danh từ, (thường) quồn người có triển vọng
- a young hopeful: một đứa bé có triển vọng gớm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or manifesting hope