Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hopeful

/'houpful/ Collins ★★ phổ biến #5116

Nghĩa thường dùng

hy vọng, lạc quan tính từ

“The doctors are hopeful that she will recover soon.”Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.

Biến thể từ hopefuls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hopeful

/'houpful/

tính từ

  • hy vọng, đầy hy vọng
    • to be (feel) hopeful about the future: đầy hy vọng ở tương lai
  • đầy hứa hẹn, có triển vọng
    • the future seems very hopeful: tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
    • a hopeful pupil: một học sinh có triển vọng

danh từ, (thường) quồn người có triển vọng

  • a young hopeful: một đứa bé có triển vọng gớm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or manifesting hope

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...