Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sequential

/'si:kwənt/ GRE phổ biến #12014

Nghĩa thường dùng

theo thứ tự lần lượt, tuần tự tính từ

“Follow the sequential steps in the manual.”Thực hiện theo các bước tuần tự trong hướng dẫn sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sequential

/'si:kwənt/

tính từ

  • liên tục, liên tiếp
  • theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...)
  • (toán học) dãy, theo dãy
    • sequent analysis: gải tích dãy
Định nghĩa tiếng Anh

s in regular succession without gaps

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...