shop
/ʃɔp/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1338
Nghĩa thường dùng
cửa hàng
danh từ
“I go to the shop every day.”Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.
Biến thể từ
shops số nhiều
shopping hiện tại phân từ
shopped quá khứ
shops ngôi 3 số ít
shopped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shop
/ʃɔp/
danh từ
- cửa hàng, cửa hiệu
- phân xưởng
- (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
- to set up shop: bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
- to shut up shop: thôi làm việc gì; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu
thành ngữ
- all over the shop
- (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
- I have looked for it all over the shop: tôi đã đi tìm cái đó khắp mọi nơi
- my books are all over the shop: sách của tôi lung tung cả lên
- (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
- to come to the wrong shop
- hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người
- to sink the shop
- không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn
- giấu nghề nghiệp
- to smell of the shop
- (xem) smell
- to talk shop
- nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp
động từ
- đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá
- (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
- (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mercantile establishment for the retail sale of goods or services v. do one's shopping v. shop around; not necessarily buying