Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oval

/'ouvəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6604

Nghĩa thường dùng

hình oval tính từ

“The table has an oval shape.”Chiếc bàn có hình oval.

Biến thể từ ovals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oval

/'ouvəl/

tính từ

  • có hình trái xoan

danh từ

  • hình trái xoan

thành ngữ

  1. the Oval
    • sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn)
Định nghĩa tiếng Anh

n a closed plane curve resulting from the intersection of a circular cone and a plane cutting completely through it s rounded like an egg

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...