overwhelming
Nghĩa thường dùng
“The amount of information in the lecture was overwhelming for many students.”Khối lượng thông tin trong bài giảng thật choáng ngợp đối với nhiều sinh viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overwhelming
/,ouvə'welmiɳ/
tính từ
- tràn ngập
- quá mạnh, át hẳn, không chống lại được
- overwhelming majoprity: đa số trội hơn, đa số át hẳn
Định nghĩa tiếng Anh
v overcome, as with emotions or perceptual stimuli v charge someone with too many tasks v cover completely or make imperceptible v overcome by superior force s so strong as to be irresistible s very intense