Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2295

intense

/in'tens/

tính từ

  • mạnh, có cường độ lớn
    • intense heart: nóng gắt
    • intense light: ánh sáng chói
    • intense pain: đau nhức nhối
  • mãnh liệt, dữ dội
  • nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)
  • đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)
Trái nghĩa mildweakgentle
Định nghĩa tiếng Anh

a. possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree\ns. (of color) having the highest saturation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...