painful
/'peinful/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3034
Nghĩa thường dùng
đau đớn
tính từ
“The injury was painful and required medical attention.”Chấn thương rất đau đớn và cần được chăm sóc y tế.
Trái nghĩa
painlesscomfortable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
painful
/'peinful/
tính từ
- đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ
- vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức
Định nghĩa tiếng Anh
a. causing physical or psychological pain