Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painful

/'peinful/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3034

Nghĩa thường dùng

đau đớn tính từ

“The injury was painful and required medical attention.”Chấn thương rất đau đớn và cần được chăm sóc y tế.

Đồng nghĩa soreaching
Trái nghĩa painlesscomfortable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painful

/'peinful/

tính từ

  • đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ
  • vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing physical or psychological pain

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...